Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Chắc chắn là
Diễn đạt 'Chắc chắn là'. Ví dụ: Chắc chắn cô ấy biết.
Hội thoại và văn viết.
Cấu trúc: Thể-TT + に違いない
彼女は知っているに違いない。
Chắc chắn cô ấy biết.
Mẫu trước
〜まい/〜ではあるまいか
Mẫu tiếp
〜にきまっている