Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 8 · Nghịch tiếp · Mặc dùBài 10 · Điều kiện

新完全マスター 文法 N1 - 原因・理由

Bài 9 · Nguyên nhân · Lý do

〜てもあって

Cũng vì lý do đó nữa

〜ゆえ(に)・〜がゆえ(に)

Chính vì… nên

〜てばこそ

Chính vì lý do đó nên mới có kết quả tốt đẹp như vậy

〜とあって

Chính vì tình huống đặc biệt đó nên ai cũng cho là đương nhiên

〜ものだから

Bởi vì (nguyên nhân bất khả kháng)