Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 9 · Nguyên nhân · Lý do
〜てもあって
Cũng vì lý do đó nữa
〜ゆえ(に)・〜がゆえ(に)
Chính vì… nên
〜てばこそ
Chính vì lý do đó nên mới có kết quả tốt đẹp như vậy
〜とあって
Chính vì tình huống đặc biệt đó nên ai cũng cho là đương nhiên
〜ものだから
Bởi vì (nguyên nhân bất khả kháng)