Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
原因・理由 – Bài 9

〜ものだから

Bởi vì (nguyên nhân bất khả kháng)

Cấu trúc
Thể-TT+ものだから
Giải nghĩa

Bởi vì (nguyên nhân ngoài ý muốn) nên đã xảy ra kết quả như vậy. Thường dùng để biện minh, giải thích lý do bất khả kháng.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại. Thường dùng khi xin lỗi, biện minh, giải thích cho hành động của mình.

Lưu ý

Mang sắc thái biện minh, bào chữa. Hội thoại thường rút gọn thành 〜もんだから/〜もので. Vế trước là lý do ngoài ý muốn, vế sau là kết quả không mong muốn.

Ví dụ

急に雨が降り出したものだから、びしょ濡れになった。

Vì trời đột nhiên mưa nên bị ướt hết.

Mẫu trước

〜とあって