Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Cũng vì lý do đó nữa
Cũng bởi vì lý do đó (trong số nhiều lý do) nên... Nêu ra một trong những nguyên nhân dẫn đến kết quả, hàm ý còn có lý do khác nữa.
連休ということもあって、道路は大渋滞だ。
Cũng vì là kỳ nghỉ dài nên đường rất tắc.
Mẫu tiếp
〜ゆえ(に)・〜がゆえ(に)