Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
原因・理由 – Bài 9

〜ゆえ(に)・〜がゆえ(に)

Chính vì… nên

Làm bài tập
Cấu trúc
N(の)/V・A+(が)ゆえ(に)
Giải nghĩa
  • Chính vì nguyên nhân đó nên dẫn đến kết quả ở vế sau.
  • Nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả một cách trang trọng.
Phạm vi sử dụng
  • Văn viết trang trọng, văn chương.
  • Rất ít dùng trong hội thoại thông thường.
Lưu ý
  • ゆえ (故) là cách nói cổ của から/ので.
  • Dạng 〜がゆえに nhấn mạnh hơn 〜ゆえに.
  • Cũng dùng dạng 〜ゆえの+N (ví dụ: 若さゆえの失敗).
Ví dụ

貧しさゆえに、学校に行けない子供もいる。

Chính vì nghèo nên có trẻ không thể đến trường.

Mẫu trước

〜てもあって

Mẫu tiếp

〜てばこそ