Chính vì… nên
Chính vì nguyên nhân đó nên dẫn đến kết quả ở vế sau. Nhấn mạnh mối quan hệ nhân quả một cách trang trọng.
Văn viết trang trọng, văn chương. Rất ít dùng trong hội thoại thông thường.
ゆえ (故) là cách nói cổ của から/ので. Dạng 〜がゆえに nhấn mạnh hơn 〜ゆえに. Cũng dùng dạng 〜ゆえの+N (ví dụ: 若さゆえの失敗).
貧しさゆえに、学校に行けない子供もいる。
Chính vì nghèo nên có trẻ không thể đến trường.