Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 7 · Hành động đi kèmBài 9 · Nguyên nhân · Lý do

新完全マスター 文法 N1 - 逆接

Bài 8 · Nghịch tiếp · Mặc dù

〜ところを

Mặc dù có sự tình như thế hoặc mặc dù trong lúc như thế mà lại làm phiền, xin bỏ qua cho

〜ものを

Nếu sự việc xảy ra phù hợp thì tốt rồi vậy mà thực tế đã không như vậy

〜とはいえ

Có thể điều đó là sự thật nhưng cho dù như thế thì tình trạng cũng giống nhau

〜といえども

Cho dù đó là sự thật, cho dù trong hoàn cảnh của người đó đi chẳng nữa thực tế thì thường sẽ khác với những điều dự đoán