Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
逆接 – Bài 8

〜とはいえ

Có thể điều đó là sự thật nhưng cho dù như thế thì tình trạng cũng giống nhau

Cấu trúc
N・Vthôngthường+とはいえ
Giải nghĩa

Tuy nói là thế nhưng thực tế lại khác/nhưng dù sao thì... Công nhận vế trước rồi đưa ra nhận xét trái ngược hoặc bổ sung ở vế sau.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Dùng phổ biến khi muốn nêu ý kiến ngược lại hoặc bổ sung thông tin.

Lưu ý

Tương tự 〜といっても nhưng cứng hơn. Vế sau thường đưa ra thực tế trái ngược với kỳ vọng. Cũng viết là 〜とは言え.

Ví dụ

ダイエット中とはいえ、出されたごちそうに手をつけないなんて失礼だと思う。

Mặc dù là đang ăn kiêng nhưng món ăn đã mang ra rồi mà không chạm tay vào thì thật là thất lễ.

Mẫu trước

〜ものを

Mẫu tiếp

〜といえども