Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
逆接 – Bài 8

〜といえども

Cho dù đó là sự thật, cho dù trong hoàn cảnh của người đó đi chẳng nữa thực tế thì thường sẽ khác với những điều dự đoán

Cấu trúc
N・Vthôngthường+といえども
Giải nghĩa

Cho dù là N đi chăng nữa (có vị trí, điều kiện đặc biệt) thì vẫn phải... Nhấn mạnh rằng không có ngoại lệ, ai cũng phải tuân thủ.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, cổ điển. Thường dùng trong quy tắc, luật lệ, bài phát biểu.

Lưu ý

Tương tự 〜とはいえ nhưng cổ điển và cứng hơn nhiều. Thường đi với N chỉ người có địa vị (大統領, 専門家, 親). Vế sau thường là quy tắc, nghĩa vụ.

Ví dụ

未成年者といえども、公共の場で勝手なことをしてはならない。

Dù là trẻ vị thành niên nhưng cũng không được làm những việc một cách tùy ý ở nơi công cộng.

Mẫu trước

〜とはいえ