Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 6 · Trạng thái · Dáng vẻBài 8 · Nghịch tiếp · Mặc dù

新完全マスター 文法 N1 - 付随行動

Bài 7 · Hành động đi kèm

〜がてら

Đối với một hành động trước thì sẽ nhân tiện thực hiện một hành động khác

〜かたがた

Tiến hành làm một việc có kèm thêm mục tiêu khác

〜かたわら

Vừa làm công việc chính này vừa làm hoạt động khác