Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
付随行動 – Bài 7

〜かたがた

Tiến hành làm một việc có kèm thêm mục tiêu khác

Cấu trúc
Ndanhđộngtừまる+かたがた
Giải nghĩa

Vừa làm A vừa nhân tiện làm B, cả hai mục đích đều quan trọng. Thường dùng khi đến thăm ai đó với hai mục đích.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, lịch sự. Thường dùng trong thư từ, giao tiếp lịch sự với cấp trên, người lớn tuổi.

Lưu ý

Trang trọng hơn 〜がてら. N thường là danh từ chỉ hành động xã giao (お礼, ご挨拶, お見舞い, 報告). Chỉ dùng với danh từ, không dùng với động từ.

Ví dụ

部長のお宅へお礼かたがたごあいさつに行こうと思っています。

Tôi định đi đến nhà ông trưởng phòng để cảm ơn nhân tiện chào hỏi luôn.

Mẫu trước

〜がてら

Mẫu tiếp

〜かたわら