Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
付随行動 – Bài 7

〜がてら

Đối với một hành động trước thì sẽ nhân tiện thực hiện một hành động khác

Cấu trúc
Ndanhđộngtừまる/Vます+がてら
Giải nghĩa

Nhân tiện làm A thì làm luôn B. Hành động A là mục đích chính, B là hành động nhân tiện thực hiện kèm theo.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Dùng trong đời sống hàng ngày khi nói về việc nhân tiện làm kèm.

Lưu ý

Tương tự 〜ついでに nhưng cứng hơn một chút. Thường dùng với các hành động di chuyển (散歩, 買い物, ドライブ). Khác 〜かたがた ở chỗ がてら thân mật hơn.

Ví dụ

散歩がてらちょっとパンを買いに行ってきます。

Nhân tiện đi tản bộ đi mua bánh mì luôn.

Mẫu tiếp

〜かたがた