Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
逆接 – Bài 8

〜ところを

Mặc dù có sự tình như thế hoặc mặc dù trong lúc như thế mà lại làm phiền, xin bỏ qua cho

Cấu trúc
Thể-TT(Aな形-な・N形-の)+ところを
Giải nghĩa

Mặc dù đang trong tình huống như thế (bận, khó khăn...) nhưng vẫn... Thường dùng để xin lỗi hoặc cảm ơn khi biết mình gây phiền hà.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại lịch sự, trang trọng. Rất hay dùng trong giao tiếp công sở, kính ngữ.

Lưu ý

Cụm cố định hay gặp: お忙しいところを, お休みのところを. Mang sắc thái lịch sự, nhận thức được mình đang gây phiền. Cũng có nghĩa 'ngay lúc đang...' (bị bắt gặp).

Ví dụ

すぐにご報告しなければならないところを遅くなってしまって申し訳ありません。

Phải báo cáo ngay lập tức vậy mà đã để trễ thành thật xin lỗi.

Mẫu tiếp

〜ものを