Bài 5 · Liên quan · Không liên quan
〜いかんだ
Tuỳ thuộc vào tình hình của N sẽ thay đổi hoặc được quyết định
〜いかんにかかわらず・〜いかんによらず・〜いかんをとわず
Việc gì đó được thành lập mà không phụ thuộc, ảnh hưởng bởi N
〜をものともせず(に)
Nếu là bình thường gặp trở ngại nhưng thể sẽ bị đánh bại vậy mà đã hành động vượt qua trở ngại đó
〜をよそに
Giống như hoàn toàn không liên quan đến mình mà hành động không bận tâm
〜ならいざしらず
Nếu mà như Vế 1 thì có lẽ đúng như thế nhưng bởi vì tình trang hoàn toàn khác nên kết quả cũng khác