Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Nếu là bình thường gặp trở ngại nhưng thể sẽ bị đánh bại vậy mà đã hành động vượt qua trở ngại đó
彼は体の障害をものともせずに、精力的に活動している。
Anh ấy đã vượt qua khuyết tật của cơ thể, hành động hết sức mình.
Mẫu trước
〜いかんにかかわらず・〜いかんによらず・〜いかんをとわず
Mẫu tiếp
〜をよそに