Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
関連・無関係 – Bài 5

〜をものともせず(に)

Nếu là bình thường gặp trở ngại nhưng thể sẽ bị đánh bại vậy mà đã hành động vượt qua trở ngại đó

Cấu trúc
N+をものともせず(に)
Giải nghĩa

Không coi N (khó khăn, trở ngại) là gì cả mà vẫn hành động vượt qua. Thể hiện sự dũng cảm, ý chí mạnh mẽ.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, tin tức, truyện kể. Thường dùng khi ca ngợi ai đó vượt qua nghịch cảnh.

Lưu ý

N thường là danh từ chỉ khó khăn, trở ngại (障害, 困難, 反対). Luôn mang sắc thái tích cực, ca ngợi. Chủ ngữ thường là người thứ ba.

Ví dụ

彼は体の障害をものともせずに、精力的に活動している。

Anh ấy đã vượt qua khuyết tật của cơ thể, hành động hết sức mình.

Mẫu trước

〜いかんにかかわらず・〜いかんによらず・〜いかんをとわず

Mẫu tiếp

〜をよそに