Nếu là bình thường gặp trở ngại nhưng thể sẽ bị đánh bại vậy mà đã hành động vượt qua trở ngại đó
Không coi N (khó khăn, trở ngại) là gì cả mà vẫn hành động vượt qua. Thể hiện sự dũng cảm, ý chí mạnh mẽ.
Văn viết, tin tức, truyện kể. Thường dùng khi ca ngợi ai đó vượt qua nghịch cảnh.
N thường là danh từ chỉ khó khăn, trở ngại (障害, 困難, 反対). Luôn mang sắc thái tích cực, ca ngợi. Chủ ngữ thường là người thứ ba.
彼は体の障害をものともせずに、精力的に活動している。
Anh ấy đã vượt qua khuyết tật của cơ thể, hành động hết sức mình.