Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
関連・無関係 – Bài 5

〜ならいざしらず

Nếu mà như Vế 1 thì có lẽ đúng như thế nhưng bởi vì tình trang hoàn toàn khác nên kết quả cũng khác

Cấu trúc
N・Vthôngthường+の(Aな-なの・N-なの)+ならいざしらず
Giải nghĩa

Nếu là A thì không biết (có thể chấp nhận), nhưng đây là B (tình huống khác hẳn) nên không thể chấp nhận. Dùng để phản bác, phàn nàn.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Thường dùng khi phàn nàn, chỉ trích, bày tỏ sự không hài lòng.

Lưu ý

Vế A thường là tình huống dễ chấp nhận hơn, vế B (sau ならいざしらず) là tình huống thực tế mà người nói không chấp nhận. Tương tự 〜ならともかく.

Ví dụ

安いホテルならいざしらず、一流ホテルでこんなにサービスが悪いなんて許せない。

Nếu là khách sạn rẻ tiền thì không nói làm gì, đằng này khách hạng nhất như thế này mà dịch vụ quá tệ không thể chấp nhận được.

Mẫu trước

〜をよそに