Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 3 · Giới hạn · Bổ sungBài 5 · Liên quan · Không liên quan

新完全マスター 文法 N1 - 例示

Bài 4 · Ví dụ minh hoạ

〜なり…なり

Bởi vì A cũng được, B cũng được nên chọn cái nào đó đi

〜であれ…であれ・〜であろうと…であろうと

Không liên quan là A hay B, có thể đánh giá giống nhau

〜といい…〜といい

Nhìn ở khía cạnh này hay khía cạnh khác thì trạng thái cũng giống nhau

〜といわず…〜といわず

Không phân biệt A hay B, tất cả đều như nhau