Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 4 · Ví dụ minh hoạ
〜なり…なり
Bởi vì A cũng được, B cũng được nên chọn cái nào đó đi
〜であれ…であれ・〜であろうと…であろうと
Không liên quan là A hay B, có thể đánh giá giống nhau
〜といい…〜といい
Nhìn ở khía cạnh này hay khía cạnh khác thì trạng thái cũng giống nhau
〜といわず…〜といわず
Không phân biệt A hay B, tất cả đều như nhau