Bài 20 · Tâm tình · Cảm xúc mạnh
〜てやまない
Cảm xúc mạnh cứ tiếp diễn
〜に耐えない
Cảm xúc quá mạnh đến mức không thể kiềm nén được
〜ないではすまない・〜ずにはすまない
Nếu nghĩ về thường thức xã hội hay tình trạng trong trường hợp đó thì đây nhất định là việc không thể tránh khỏi
〜ないではおかない・〜ずにはおかない
Nếu mà cứ không làm như thế thì không được tha thứ. Nhất định phải làm một cách tự nhiên.
〜を禁じ得ない
Chính vì trạng thái đó cho nên không thể kiềm chế được cảm xúc dâng trào
〜を余儀なくされる/〜を余儀なくさせる
Vì sự tình như thế nên phải làm bất cứ giá nào / Vì sự tình đã dồn ép vào tình trạng như thế