Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
心情・強制的思う – Bài 20

〜ないではすまない・〜ずにはすまない

Nếu nghĩ về thường thức xã hội hay tình trạng trong trường hợp đó thì đây nhất định là việc không thể tránh khỏi

Cấu trúc
Nの・Vた+あげく
Giải nghĩa

Xét theo thường thức xã hội hoặc tình hình thực tế, nhất định phải V, không thể không V. Diễn tả nghĩa vụ tất yếu.

Phạm vi sử dụng

Văn viết và hội thoại. Dùng khi nói về nghĩa vụ, trách nhiệm không thể trốn tránh.

Lưu ý

Nhấn mạnh nghĩa vụ xã hội, đạo đức: nếu không làm thì không ổn. Khác 〜ずにはおかない (bài 13, khuynh hướng tự nhiên) ở chỗ ずにはすまない nhấn mạnh nghĩa vụ xã hội.

Ví dụ

人の心を傷つけてしまったなら、謝らないではすまない。

Nếu lỡ gây tổn thương cho người khác thì không xin lỗi là không xong.

Mẫu trước

〜に耐えない

Mẫu tiếp

〜ないではおかない・〜ずにはおかない