Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
心情・強制的思う – Bài 20

〜を禁じ得ない

Chính vì trạng thái đó cho nên không thể kiềm chế được cảm xúc dâng trào

Cấu trúc
N+を禁じ得ない
Giải nghĩa

Không thể kiềm chế, ngăn cản được cảm xúc N. Bài 20 nhấn mạnh cảm xúc cá nhân dâng trào trước tình huống cụ thể.

Phạm vi sử dụng

Văn viết trang trọng, báo chí, diễn thuyết. Rất ít dùng trong hội thoại thông thường.

Lưu ý

Bài 20 nhấn mạnh tâm tình cá nhân (khác bài 13 nhấn mạnh khuynh hướng). N thường là cảm xúc: 涙, 怒り, 同情, 驚き. Tương tự 〜ないではいられない nhưng cứng hơn.

Ví dụ

生々しい戦争の傷跡を目の当たりにし、涙を禁じ得なかった。

Trực tiếp thấy được vết thương chiến tranh một cách chân thực nhất nên đã không cầm được nước mắt.

Mẫu trước

〜ないではおかない・〜ずにはおかない

Mẫu tiếp

〜を余儀なくされる/〜を余儀なくさせる