Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Chính vì trạng thái đó cho nên không thể kiềm chế được cảm xúc dâng trào
生々しい戦争の傷跡を目の当たりにし、涙を禁じ得なかった。
Trực tiếp thấy được vết thương chiến tranh một cách chân thực nhất nên đã không cầm được nước mắt.
Mẫu trước
〜ないではおかない・〜ずにはおかない
Mẫu tiếp
〜を余儀なくされる/〜を余儀なくさせる