Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
心情・強制的思う – Bài 20

〜を余儀なくされる/〜を余儀なくさせる

Vì sự tình như thế nên phải làm bất cứ giá nào / Vì sự tình đã dồn ép vào tình trạng như thế

Làm bài tập
Cấu trúc
V+を余儀なくされる
Giải nghĩa
  • Bị buộc phải V vì hoàn cảnh bất khả kháng.
  • Tình huống bên ngoài ép buộc phải làm điều không mong muốn.
Phạm vi sử dụng
  • Văn viết trang trọng, báo chí, tin tức.
  • Thường dùng khi tường thuật sự kiện.
Lưu ý
  • Hai dạng: 〜を余儀なくされる (bị buộc phải - bị động) và 〜を余儀なくさせる (buộc ai đó phải - chủ động).
  • N trước を thường là danh từ hành động: 変更, 中止, 引退.
Ví dụ

中川選手はまだ若いが、度重なるけがにより引退を余儀なくされた。

Tuyển thủ Nakagawa tuy còn trẻ nhưng những chấn thương liên tiếp khiến cho anh ấy buộc phải giải nghệ.

Mẫu trước

〜を禁じ得ない