Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
N giá bao nhiêu?
いくら chỉ hỏi giá tiền; hỏi số lượng dùng いくつ/なん〜.
Xem thêm:N1 は N2 (địa điểm) です
このかばんはいくらですか。
Cái túi này giá bao nhiêu?
にんじんはいくらですか。──ろっぴゃくえんです。
Cà rốt giá bao nhiêu? ── 600 yên.
このじしょはさんぜんえんです。
Cuốn từ điển này 3000 yên.
ここ/そこ/あそこ
Chỉ nơi chốn (chỗ này/đó/kia)
こちら/そちら/あちら/どちら
Cách nói trang trọng về nơi chốn
N1 は N2 (địa điểm) です
N1 ở địa điểm N2
どこ/どちら
Hỏi ở đâu/hướng nào
N は どこの N ですか
N của hãng/nước nào?
Mẫu trước