Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Cách nói trang trọng về nơi chốn
Lịch sự hơn ここ/そこ/あそこ/どこ.
Xem thêm:ここ/そこ/あそこどこ/どちら
じむしょはあちらです。
Văn phòng ở phía kia.
おてあらいはそちらです。
Nhà vệ sinh ở phía đó ạ.
こちらはIMCのたなかさんです。
Đây là anh Tanaka của IMC.
ここ/そこ/あそこ
Chỉ nơi chốn (chỗ này/đó/kia)
N1 は N2 (địa điểm) です
N1 ở địa điểm N2
どこ/どちら
Hỏi ở đâu/hướng nào
N は どこの N ですか
N của hãng/nước nào?
N は いくら ですか
N giá bao nhiêu?
Mẫu trước
Mẫu tiếp