Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第3課 – Bài 3

こちら/そちら/あちら/どちら

Cách nói trang trọng về nơi chốn

Làm bài tập
Cấu trúc
こちら/そちら/あちら/どちら
Giải nghĩa

Dạng lịch sự của ここ/そこ/あそこ/どこ, chỉ phía/nơi chốn: こちら (phía này), そちら (phía đó), あちら (phía kia), どちら (phía nào). Cũng dùng để giới thiệu người một cách trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Dùng nơi trang trọng (công ty, cửa hàng, lần đầu gặp). 「こちらは〜さんです」 = giới thiệu người thứ ba lịch sự.

Lưu ý

Lịch sự hơn ここ/そこ/あそこ/どこ. [[koko-soko-asoko]] [[doko-dochira]]

Ví dụ

じむしょはあちらです。

Văn phòng ở phía kia.

1x
2x

おてあらいはそちらです。

Nhà vệ sinh ở phía đó ạ.

1x
2x

こちらはIMCのたなかさんです。

Đây là anh Tanaka của IMC.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

ここ/そこ/あそこ

Chỉ nơi chốn (chỗ này/đó/kia)

N1 は N2 (địa điểm) です

N1 ở địa điểm N2

どこ/どちら

Hỏi ở đâu/hướng nào

N は どこの N ですか

N của hãng/nước nào?

N は いくら ですか

N giá bao nhiêu?

Mẫu trước

ここ/そこ/あそこ

Mẫu tiếp

N1 は N2 (địa điểm) です