Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~
Phó từ 「ぜひ」 nhấn mạnh nguyện vọng (đi với 「Vたい」: rất muốn) hoặc lời mời/đề nghị tha thiết (đi với 「Vてください」: nhất định hãy).
ぜひ + 〜たいです (mong muốn mạnh của người nói); ぜひ + 〜てください (mời mọc/đề nghị nhiệt thành).
「ぜひ」 chỉ đi với nguyện vọng/đề nghị, KHÔNG đi với sự thật khách quan. [[v-tai-desu]]
ぜひにほんへいきたいです。
Tôi rất muốn đi Nhật.
ぜひこいびとにあいたいです。
Tôi rất muốn gặp người yêu.
あした、ぜひきてください。
Ngày mai nhất định hãy đến nhé.