Rời khỏi / xuống (を chỉ điểm xuất phát)
Trợ từ 「を」 chỉ nơi RỜI KHỎI/xuất phát của động từ di chuyển: 出ます (ra khỏi nơi nào), 降ります (xuống phương tiện).
うちをでます (ra khỏi nhà), でんしゃをおります (xuống tàu).
「を」 ở đây không phải tân ngữ mà là điểm rời khỏi. Đối lập với 「に 入ります/乗ります」 (vào/lên) ở [[ni-hairimasu]].
7じにうちをでます。
Tôi ra khỏi nhà lúc 7 giờ.
つぎのえきででんしゃをおります。
Tôi xuống tàu ở ga tiếp theo.
まいあさ8じにいえをでます。
Mỗi sáng tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.