Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 11 · Số lượngBài 13 · Mong muốn & mục đích

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第12課

Bài 12 · So sánh & quá khứ

Quá khứ của N / Adj đuôi な

N/Adj な + でした/ではありませんでした

Quá khứ của Adj đuôi い

い → かったです/くなかったです

N1 は N2 より Adj です

N1 ~ hơn N2

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2 cái nào ~ hơn?

N1 で N2 が いちばん Adj です

Trong N1 thì N2 ~ nhất