Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第12課 – Bài 12

Quá khứ của N / Adj đuôi な

N/Adj な + でした/ではありませんでした

Cấu trúc
N/Aなでした/ではありませんでした
Giải nghĩa

Quá khứ của danh từ và Aな: + でした (khẳng định) / ではありませんでした (phủ định).

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói về tình trạng/trạng thái trong quá khứ.

Lưu ý

Thể hiện tại: Nです → Nでした. Phủ-định: ではありません → ではありませんでした. Thân mật: だった、じゃなかった.

Ví dụ

きのうはあめでした。

Hôm qua trời mưa.

1x
2x

こどものころ、やさいがきらいでした。

Hồi nhỏ tôi ghét rau.

1x
2x

さくねんはがくせいではありませんでした。

Năm ngoái tôi không phải học sinh.

1x
2x

Mẫu tiếp

Quá khứ của Adj đuôi い