Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第12課 – Bài 12

Quá khứ của N / Adj đuôi な

N/Adj な + でした/ではありませんでした

Làm bài tập
Cấu trúc
N/Aなでした/ではありませんでした
Giải nghĩa

Quá khứ của danh từ và tính từ đuôi な: + でした (khẳng định) / ではありませんでした (phủ định).

Phạm vi sử dụng
  • Nです → Nでした; Aな bỏ な + でした.
  • Phủ định hiện tại ではありません → quá khứ ではありませんでした.
Lưu ý
  • Thân mật: だった / じゃなかった.
  • Aな bỏ đuôi な khi chia (きらい → きらいでした).

Xem thêm:Quá khứ của Adj đuôi い

Ví dụ

きのうはあめでした。

Hôm qua trời mưa.

こどものころ、やさいがきらいでした。

Hồi nhỏ tôi ghét rau.

きのうはげんきじゃありませんでした。

Hôm qua tôi không khỏe.

Mẫu liên quan (beta)

Quá khứ của Adj đuôi い

い → かったです/くなかったです

N1 は N2 より Adj です

N1 ~ hơn N2

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2 cái nào ~ hơn?

N1 で N2 が いちばん Adj です

Trong N1 thì N2 ~ nhất

A の (thay danh từ)

Cái ~ (の thay danh từ)

Mẫu tiếp

Quá khứ của Adj đuôi い