Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
N/Adj な + でした/ではありませんでした
Quá khứ của danh từ và tính từ đuôi な: + でした (khẳng định) / ではありませんでした (phủ định).
Xem thêm:Quá khứ của Adj đuôi い
きのうはあめでした。
Hôm qua trời mưa.
こどものころ、やさいがきらいでした。
Hồi nhỏ tôi ghét rau.
きのうはげんきじゃありませんでした。
Hôm qua tôi không khỏe.
Quá khứ của Adj đuôi い
い → かったです/くなかったです
N1 は N2 より Adj です
N1 ~ hơn N2
N1 と N2 と どちらが Adj ですか
N1 và N2 cái nào ~ hơn?
N1 で N2 が いちばん Adj です
Trong N1 thì N2 ~ nhất
A の (thay danh từ)
Cái ~ (の thay danh từ)
Mẫu tiếp