N/Adj な + でした/ではありませんでした
Quá khứ của danh từ và Aな: + でした (khẳng định) / ではありませんでした (phủ định).
Dùng khi nói về tình trạng/trạng thái trong quá khứ.
Thể hiện tại: Nです → Nでした. Phủ-định: ではありません → ではありませんでした. Thân mật: だった、じゃなかった.
きのうはあめでした。
Hôm qua trời mưa.
こどものころ、やさいがきらいでした。
Hồi nhỏ tôi ghét rau.
さくねんはがくせいではありませんでした。
Năm ngoái tôi không phải học sinh.