Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第12課 – Bài 12

N1 は N2 より Adj です

N1 ~ hơn N2

Làm bài tập
Cấu trúc
N₁はN₂よりAです
Giải nghĩa

「N1 は N2 より A です」 = "N1 ~ hơn N2". 「より」 đánh dấu đối tượng bị đem ra so sánh (N2).

Phạm vi sử dụng

Thêm 「ずっと」 trước tính từ để nhấn "hơn HẲN": 「N1 は N2 より ずっと A です」.

Lưu ý

So sánh trực tiếp KHÔNG dùng もっと, chỉ dùng より. Câu hỏi hai lựa chọn ở [[n1-to-n2-dochira]].

Ví dụ

とうきょうはおおさかよりおおきいです。

Tokyo lớn hơn Osaka.

1x
2x

ロシアはベトナムよりずっとおおきいです。

Nga rộng hơn hẳn Việt Nam.

1x
2x

ことしはきょねんよりあついです。

Năm nay nóng hơn năm ngoái.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Quá khứ của N / Adj đuôi な

N/Adj な + でした/ではありませんでした

Quá khứ của Adj đuôi い

い → かったです/くなかったです

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2 cái nào ~ hơn?

N1 で N2 が いちばん Adj です

Trong N1 thì N2 ~ nhất

A の (thay danh từ)

Cái ~ (の thay danh từ)

Mẫu trước

Quá khứ của Adj đuôi い

Mẫu tiếp

N1 と N2 と どちらが Adj ですか