Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第12課 – Bài 12

N1 で N2 が いちばん Adj です

Trong N1 thì N2 ~ nhất

Làm bài tập
Cấu trúc
N₁でN₂がいちばんAです
Giải nghĩa

「N1(の中)で N2 が いちばん A です」 = "Trong phạm vi N1 thì N2 ~ nhất". Câu so sánh bậc nhất.

Phạm vi sử dụng

Hỏi: 「N1 で 疑問詞 が いちばん A ですか」 (疑問詞 = なに/だれ/どこ/いつ). Trả lời: 「N2 が いちばん A です」.

Lưu ý

「で」 chỉ phạm vi (trong số ~). 「いちばん」 đứng trước tính từ. Từ để hỏi làm chủ ngữ luôn đi với 「が」. [[n1-to-n2-dochira]]

Ví dụ

クラスのなかでだれがいちばんせがたかいですか。

Trong lớp ai cao nhất?

1x
2x

くだもののなかでりんごがいちばんすきです。

Trong các loại hoa quả tôi thích táo nhất.

1x
2x

いちねんでいつがいちばんさむいですか。

Trong một năm khi nào lạnh nhất?

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

Quá khứ của N / Adj đuôi な

N/Adj な + でした/ではありませんでした

Quá khứ của Adj đuôi い

い → かったです/くなかったです

N1 は N2 より Adj です

N1 ~ hơn N2

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

N1 và N2 cái nào ~ hơn?

A の (thay danh từ)

Cái ~ (の thay danh từ)

Mẫu trước

N1 と N2 と どちらが Adj ですか

Mẫu tiếp

A の (thay danh từ)