Trong N1 thì N2 ~ nhất
「N1(の中)で N2 が いちばん A です」 = "Trong phạm vi N1 thì N2 ~ nhất". Câu so sánh bậc nhất.
Hỏi: 「N1 で 疑問詞 が いちばん A ですか」 (疑問詞 = なに/だれ/どこ/いつ). Trả lời: 「N2 が いちばん A です」.
「で」 chỉ phạm vi (trong số ~). 「いちばん」 đứng trước tính từ. Từ để hỏi làm chủ ngữ luôn đi với 「が」. [[n1-to-n2-dochira]]
クラスのなかでだれがいちばんせがたかいですか。
Trong lớp ai cao nhất?
くだもののなかでりんごがいちばんすきです。
Trong các loại hoa quả tôi thích táo nhất.
いちねんでいつがいちばんさむいですか。
Trong một năm khi nào lạnh nhất?