Trong N1 thì N2 ~ nhất
N1 で N2 が いちばん Adj: "Trong N1 thì N2 ~ nhất". Câu so sánh bậc nhất.
Dùng để nói về điều tốt nhất/nhất trong một nhóm hoặc phạm vi cụ thể.
で ở đây chỉ phạm vi (trong số ~). いちばん đứng trước tính từ/trạng từ.
クラスのなかでだれがいちばんせがたかいですか。
Trong lớp ai cao nhất?
くだもののなかでりんごがいちばんすきです。
Trong các loại hoa quả tôi thích táo nhất.
いちねんでいちばんさむいのはなんがつですか。
Tháng nào lạnh nhất trong năm?