Vẫn chưa làm xong V
「まだ + V-ていません」 diễn tả việc đáng lẽ/dự định làm nhưng tại thời điểm nói VẪN CHƯA làm/chưa hoàn thành.
Trả lời 「もう Vましたか」 ở dạng phủ định: 「いいえ、まだ Vていません」 (KHÔNG nói 「まだVませんでした」).
Đối lập 「もう Vました」 (đã xong rồi). [[v-tsumori-desu]]
もうひるごはんをたべましたか。──いいえ、まだたべていません。
Ăn trưa chưa? ── Chưa, tôi vẫn chưa ăn.
へやをまだそうじしていません。
Tôi vẫn chưa dọn phòng.
レポートはまだかいていません。
Báo cáo tôi vẫn chưa viết.