Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Theo kế hoạch là ~
予定 nhấn tính chính thức/đã lên lịch; つもり nhấn ý định cá nhân.
Xem thêm:V-る / V-ない つもりです
あしたかいぎのよていです。
Ngày mai theo kế hoạch là có cuộc họp.
にじにともだちとあうよていです。
Theo kế hoạch 2 giờ tôi gặp bạn.
らいげつにほんへいくよていです。
Tháng sau theo kế hoạch tôi đi Nhật.
V thể ý chí
Quyết định làm gì ngay lúc nói
V thể ý chí + と思っています
Dự định sẽ làm gì
V-る / V-ない つもりです
Định làm / Định không làm V
まだ Vていません
Vẫn chưa làm xong V
Vます → N (danh từ hóa)
Bỏ ます biến động từ thành danh từ
Mẫu trước
Mẫu tiếp