Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第31課 – Bài 31

V-る / N の よていです

Theo kế hoạch là ~

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Nの+よていです
Giải nghĩa
  • 「Vる/Nの + 予定です」 = "Theo kế hoạch/lịch trình là ~".
  • Kế hoạch đã được sắp xếp, lên lịch chính thức.
Phạm vi sử dụng
  • Dùng cho cả kế hoạch của tổ chức/công ty.
  • KHÔNG dùng cho việc hằng ngày (việc hằng ngày dùng ようと思います).
Lưu ý

予定 nhấn tính chính thức/đã lên lịch; つもり nhấn ý định cá nhân.

Xem thêm:V-る / V-ない つもりです

Ví dụ

あしたかいぎのよていです。

Ngày mai theo kế hoạch là có cuộc họp.

にじにともだちとあうよていです。

Theo kế hoạch 2 giờ tôi gặp bạn.

らいげつにほんへいくよていです。

Tháng sau theo kế hoạch tôi đi Nhật.

Mẫu liên quan (beta)

V thể ý chí

Quyết định làm gì ngay lúc nói

V thể ý chí + と思っています

Dự định sẽ làm gì

V-る / V-ない つもりです

Định làm / Định không làm V

まだ Vていません

Vẫn chưa làm xong V

Vます → N (danh từ hóa)

Bỏ ます biến động từ thành danh từ

Mẫu trước

V-る / V-ない つもりです

Mẫu tiếp

まだ Vていません