Theo kế hoạch là ~
「Vる/Nの + 予定です」 = "Theo kế hoạch/lịch trình là ~". Kế hoạch đã được sắp xếp, lên lịch chính thức.
Dùng cho cả kế hoạch của tổ chức/công ty. KHÔNG dùng cho việc hằng ngày (việc hằng ngày dùng ようと思います).
予定 nhấn tính chính thức/đã lên lịch; つもり nhấn ý định cá nhân. [[v-tsumori-desu]]
あしたかいぎのよていです。
Ngày mai theo kế hoạch là có cuộc họp.
にじにともだちとあうよていです。
Theo kế hoạch 2 giờ tôi gặp bạn.
らいげつにほんへいくよていです。
Tháng sau theo kế hoạch tôi đi Nhật.