Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 31 · Dự định & kế hoạch
V thể ý chí
Quyết định làm gì ngay lúc nói
Thể-YC + と思っています
Dự định sẽ làm gì
V-る / V-ない つもりです
Định làm / Định không làm V
V-る / N の よていです
Theo kế hoạch là ~