Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 30 · Chuẩn bị & kết quảBài 32 · Khuyên bảo & phỏng đoán

Minna no Nihongo II (第26〜50課) - 第31課

Bài 31 · Dự định & kế hoạch

V thể ý chí

Quyết định làm gì ngay lúc nói

Thể-YC + と思っています

Dự định sẽ làm gì

V-る / V-ない つもりです

Định làm / Định không làm V

V-る / N の よていです

Theo kế hoạch là ~

まだ Vていません

Vẫn chưa làm xong V

Vます → N (danh từ hóa)

Bỏ ます biến động từ thành danh từ