Dự định sẽ làm gì
「意向形 + と思っています」 = "Tôi đang dự định sẽ ~". Ý định đã hình thành từ trước và duy trì đến hiện tại. Chủ ngữ ngôi 1.
Cũng dùng と考えています (đang cân nhắc).
「ようと思っています」 (ý định có từ trước, kéo dài) ≠ 「ようと思います」 (ý định nảy ra ngay lúc nói). [[v-tsumori-desu]]
らいねんにほんへいこうとおもっています。
Tôi đang dự định năm sau đi Nhật.
だいがくをそつぎょうしたら、はたらこうとおもっています。
Tôi đang dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ đi làm.