Định làm / Định không làm V
「Vる/Vない + つもりです」 = "Tôi định làm ~ / định không làm ~". Ý định cá nhân đã quyết định khá chắc từ trước.
Phủ định ý định: 「Vないつもりです」. Dứt khoát không có ý định: 「つもりはありません」.
つもり = ý định cá nhân rõ ràng; khác 予定 (lịch trình chính thức) và ようと思っています (có thể chỉ đang cân nhắc). KHÔNG dùng つもり cho việc hằng ngày. [[v-yotei-desu]]
らいねんにほんへいくつもりです。
Tôi định năm sau đi Nhật.
タバコはすわないつもりです。
Tôi định không hút thuốc.
けっこんするつもりはありません。
Tôi không có ý định kết hôn.