Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Định làm / Định không làm V
Xem thêm:V-る / N の よていです
らいねんにほんへいくつもりです。
Tôi định năm sau đi Nhật.
タバコはすわないつもりです。
Tôi định không hút thuốc.
けっこんするつもりはありません。
Tôi không có ý định kết hôn.
V thể ý chí
Quyết định làm gì ngay lúc nói
V thể ý chí + と思っています
Dự định sẽ làm gì
V-る / N の よていです
Theo kế hoạch là ~
まだ Vていません
Vẫn chưa làm xong V
Vます → N (danh từ hóa)
Bỏ ます biến động từ thành danh từ
Mẫu trước
Mẫu tiếp