Quyết định làm gì ngay lúc nói
VThể-YC: "Hãy ~/ Thôi ~/ Quyết định ~". Thể hiện quyết định hành động tức thì khi nói.
Dùng khi quyết định làm gì ngay lúc nói, hoặc đề nghị (cùng làm). Nói to ra hoặc nghĩ bụng.
グループ1: い段 → お段 + う. グループ2: る → よう. グループ3: しよう/こよう. と思います đi kèm khi nói ý định.
そろそろでかけよう。
Thôi ra ngoài thôi.
このレストランにしよう。
Chọn nhà hàng này nhé.
もっとべんきょうしよう!
Hãy học chăm hơn nào!