Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 もし、…

〜ては / 〜(の)では

Nếu mà… thì (tiêu cực)

Cấu trúc
Vては/Nでは
Giải nghĩa

Kết quả tiêu cực. Khuyên nên tránh.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết. Khi cảnh báo hoặc nêu hậu quả xấu nếu tiếp tục làm gì.

Lưu ý

Vế sau LUÔN là kết quả tiêu cực, mang tính cảnh báo. Khác たら (trung lập, kết quả tốt/xấu đều được). Ví dụ: そんなに食べては太りますよ (Ăn nhiều thế sẽ béo đấy).

Ví dụ

そんなに食べては、太りますよ。

Ăn nhiều thế thì béo đấy.

Mẫu trước

〜(の)なら

Mẫu tiếp

〜さえ〜ば