Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 もし、…

〜ては / 〜(の)では

Nếu (cứ)… thì (kết cục xấu)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vて・Aい+くて・Aな+で・Nで+は/V・Aい(thểthường),Aな+な,N+な+のでは
Giải nghĩa

Dựa trên sự thực mà phán đoán / cảnh báo về một KẾT CỤC KHÔNG HAY: 'nếu (cứ) … thì sẽ (thành ra tệ)…'. Hàm ý nên tránh tình trạng đó.

Phạm vi sử dụng

Vế sau LUÔN tiêu cực (kết quả không mong muốn), không dùng cho phán đoán mang ý muốn / kêu gọi làm gì. Nối: Vて+は, Aい+くて+は, Aな/N+で+は, và (の)では. Dạng nói rút gọn: ては→ちゃ, では→じゃ.

Lưu ý

ては (Vて+は) và のでは cùng nghĩa, đều dẫn tới kết cục xấu. Liên hệ [[n3-no-nara]].

Ví dụ

そんなに食べては、太りますよ。

Cứ ăn nhiều thế thì sẽ béo đấy.

今から家を建て始めるのでは、年内にはでき上がらない。

Mà bây giờ mới bắt đầu xây nhà thì trong năm nay không xong được.

そんなに大きな声を出しては、魚が逃げてしまう。

Cứ nói to thế thì cá sẽ bỏ chạy mất.

そのことを彼女に言っては、かわいそうだ。

Mà đem chuyện đó nói với cô ấy thì tội nghiệp lắm.

Mẫu liên quan (demo)

〜(の)なら

Nếu… thì (giả định)

〜さえ〜ば

Chỉ cần… thì

たとえ〜ても

Dù cho… đi nữa / Cho dù là…

〜ば / 〜たら / 〜なら …のに

Nếu… thì đã… (tiếc là không)

Mẫu trước

〜(の)なら

Mẫu tiếp

〜さえ〜ば