Nếu… thì đã… (tiếc là không)
ああ、残念だ。学生なら、学生割引でチケットが買えたのに。
Ôi, tiếc thật. Nếu là sinh viên thì đã mua được vé với giá ưu đãi sinh viên rồi.
もっと早く家を出れば、電車に間に合ったのに。
Nếu ra khỏi nhà sớm hơn thì đã kịp chuyến tàu rồi.
知っていたら、教えてあげたのに。
Nếu (mà) biết thì tôi đã chỉ cho rồi.
お金があれば、新しいパソコンが買えるのに。
Nếu có tiền thì đã mua được máy tính mới rồi.