Dù cho… đi nữa / Cho dù là…
Bất kể là / cho dù A (giả định) đi nữa thì B vẫn không đổi. Diễn tả ý chí: 'ngay cả khi giả định A là sự thật thì cũng…'.
Nhấn mạnh dù điều kiện A xảy ra cũng không thay đổi kết quả / ý chí B. たとえ là phó từ, đi CẶP cố định với 〜ても (N/Aな thì 〜でも).
たとえ báo hiệu vế nhượng bộ 〜ても. Liên hệ [[n3-no-nara]].
たとえ失敗しても、諦めない。
Dù cho có thất bại đi nữa, tôi cũng không bỏ cuộc.
たとえ元気じゃなくても、家族への手紙には元気だと書きます。
Dù cho không khỏe đi nữa, trong thư gửi gia đình tôi vẫn viết là mình khỏe.