Chỉ cần… thì
Chỉ cần A (là điều kiện đủ / duy nhất cần) thì B sẽ thành; ngoài A ra những thứ khác không quan trọng. Nhấn mạnh A.
Diễn tả 'chỉ cần mỗi A là đủ'. Nối: Nさえ + Vば (お金さえあれば); với động từ thì Vます bỏ ます + さえすれば (飲みさえすれば).
Nhấn mạnh điều kiện duy nhất / tối thiểu. Liên hệ [[n3-no-nara]], [[n3-ba-tara-nara]].
お金さえあれば、幸せだ。
Chỉ cần có tiền là hạnh phúc.
あなたさえそばにいてくれれば、ほかにはなにもいりません。
Chỉ cần có anh ở bên thì em chẳng cần gì khác nữa.
薬を飲みさえすれば治ります。
Chỉ cần uống thuốc là sẽ khỏi.
最近、自分さえよければいいという考えの人が増えている。
Gần đây, ngày càng nhiều người có suy nghĩ chỉ cần bản thân mình ổn là được.
インスタントラーメンは湯を入れさえすれば食べられる便利な食品だ。
Mì ăn liền là thực phẩm tiện lợi, chỉ cần chế nước nóng vào là ăn được.