Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 もし、…

〜(の)なら

Nếu như… thì

Cấu trúc
Thể-TT+(の)なら
Giải nghĩa

Giả định dựa trên thông tin vừa nghe/biết. Đưa ra lời khuyên.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong hội thoại. Khi nghe xong thông tin từ đối phương rồi đưa ra lời khuyên, đề xuất.

Lưu ý

Điều kiện giả định dựa trên thông tin NGHE ĐƯỢC, không phải giả định thuần tuý. Khác たら/ば (giả định chung). なら thường đi với lời khuyên ở vế sau.

Ví dụ

日本に行くなら、京都がおすすめです。

Nếu đi Nhật thì Kyoto đáng để đi.

Mẫu tiếp

〜ては / 〜(の)では