Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 6課 – 6課 もし、…

〜(の)なら

Nếu… thì (giả định)

Làm bài tập
Cấu trúc
V・Aい(thểthường),Aな+な(bỏだ),N+な(bỏだ)+(の)なら
Giải nghĩa

Nếu A (giả định / giả sử) thì B. Dùng đưa ra phán đoán, đề nghị, ý kiến DỰA TRÊN điều người kia vừa nói hoặc một tình huống được nêu làm chủ đề.

Phạm vi sử dụng

なら nhấn 'nếu (là chuyện) A thì…', thường đáp lại thông tin người kia đưa ra. Nối: Aな và N bỏ だ (静かなら, 学生なら), không thêm の. Đặc biệt: chỉ なら mới đảo được trình tự thời gian (B có thể làm TRƯỚC A: 日本に行くなら、ガイドブックを買っておこう).

Lưu ý

Khác たら/ば/と: と = tất yếu/tự nhiên; ば = tiền đề giả định; たら = vạn năng, 'sau khi'; なら = giả định theo chủ đề/phản hồi. Liên hệ [[n3-ba-tara-nara]], [[n3-tewa-node-wa]].

Ví dụ

日本に行くなら、京都がおすすめです。

Nếu (định) đi Nhật thì tôi giới thiệu Kyoto đấy.

彼女のことがそんなにきらいなら、わかれたらいい。

Nếu ghét cô ấy đến vậy thì chia tay đi là được.

その本、読んでしまったなら私に貸してくれませんか。

Cuốn sách đó nếu đọc xong rồi thì cho tôi mượn được không?

その箱、もうつかわないんですか。使わないなら私にください。

Cái hộp đó không dùng nữa à? Nếu không dùng thì cho tôi nhé.

Mẫu liên quan (demo)

〜ては / 〜(の)では

Nếu (cứ)… thì (kết cục xấu)

〜さえ〜ば

Chỉ cần… thì

たとえ〜ても

Dù cho… đi nữa / Cho dù là…

〜ば / 〜たら / 〜なら …のに

Nếu… thì đã… (tiếc là không)

Mẫu tiếp

〜ては / 〜(の)では