Không biết… hay…
Nêu ra hai khả năng đối lập rồi bày tỏ rằng bản thân không phán đoán/không nắm được là cái nào, thường đi kèm 分からない.
Cả văn nói và viết; diễn tả sự mơ hồ, không nắm chắc.
あの人は来るのやら来ないのやら、さっぱり分からない。
Người đó rốt cuộc có đến hay không, tôi chẳng tài nào biết được.