Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 10課 – 10課 〜や〜など

〜のやら〜のやら

Không biết… hay…

Làm bài tập
Cấu trúc
[câuthểthường]+のやら(〜のやら〜のやら)
Giải nghĩa

Nêu ra hai khả năng đối lập rồi bày tỏ rằng bản thân không phán đoán/không nắm được là cái nào, thường đi kèm 分からない.

Phạm vi sử dụng

Cả văn nói và viết; diễn tả sự mơ hồ, không nắm chắc.

Lưu ý

Đây là cách dùng khác của 〜やら〜やら: thêm の (danh từ hoá) trước やら để nêu 2 khả năng đối lập (vd 来るのやら来ないのやら), vế sau thường là 分からない. Khác hẳn nghĩa "liệt kê nào… nào…" ở [[n2-yara-yara]].

Ví dụ

あの人は来るのやら来ないのやら、さっぱり分からない。

Người đó rốt cuộc có đến hay không, tôi chẳng tài nào biết được.

Mẫu liên quan (demo)

〜やら〜やら

Nào… nào… / Vừa… vừa…

〜というか〜というか

Nói là… hay nói là…

〜にしても〜にしても

Dù… hay dù…

〜といった

Như là / Những thứ như

Mẫu trước

〜やら〜やら

Mẫu tiếp

〜というか〜というか