Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 10課 – 10課 〜や〜など

〜といった

Như là

Cấu trúc
Nといった
Giải nghĩa

Dùng để nêu ví dụ cụ thể trong một nhóm, tương tự "như là...", "chẳng hạn như...".

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả văn viết và hội thoại.

Lưu ý

Luôn đi kèm danh từ: Nといった + N. Gần nghĩa với 〜のような nhưng といった thường liệt kê nhiều ví dụ hơn. Dùng với など để liệt kê không đầy đủ.

Ví dụ

寿司や天ぷらといった日本料理が好きだ。

Tôi thích các món Nhật như sushi hay tempura.

Mẫu trước

〜にしても〜にしても