Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 10課 – 10課 〜や〜など

〜にしても〜にしても

Dù… hay dù…

Cấu trúc
Thể-TT+にしても
Giải nghĩa

Dùng khi đưa ra hai khả năng đối lập nhau và kết luận rằng dù chọn bên nào thì kết quả vẫn giống nhau.

Phạm vi sử dụng

Dùng trong cả hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Có các dạng tương đương: にしろ〜にしろ, にせよ〜にせよ (trang trọng hơn). Hai vế thường là cặp đối lập: 行く/行かない, 賛成/反対.

Ví dụ

行くにしても行かないにしても、返事はしてください。

Dù đi hay không đi, hãy trả lời nhé.

Mẫu trước

〜というか〜というか

Mẫu tiếp

〜といった