Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 10課 – 10課 〜や〜など

〜やら〜やら

Nào… nào… / Vừa… vừa…

Làm bài tập
Cấu trúc
N/Vる/Aい+やら(〜やら〜やら)
Giải nghĩa

Liệt kê 2 (hoặc nhiều) sự việc, trạng thái tiêu biểu trong số nhiều thứ, hàm ý vẫn còn những thứ khác. Thường diễn tả tình cảnh rối ren, dồn dập hoặc cảm xúc lẫn lộn.

Phạm vi sử dụng

Thiên về văn nói, mang sắc thái cảm xúc.

Lưu ý

Thường dùng khi nhiều việc dồn dập gây bối rối/phiền phức, hoặc khi cảm xúc lẫn lộn (vui lẫn buồn). Sắc thái cảm xúc/hỗn độn mạnh hơn 〜とか〜とか, 〜たり〜たり (vốn trung tính). Khi nêu 2 khả năng ĐỐI LẬP rồi nói "không biết… hay…" thì dùng dạng のやら → xem [[n2-yara-yara-2]].

Ví dụ

勝ったチームの選手たちは泣き出すやら飛び上がるやらさまざまに喜びを表した。

Các tuyển thủ của đội thắng nào là khóc oà, nào là nhảy cẫng lên, bộc lộ niềm vui theo đủ kiểu.

だまされたとわかったときは腹が立つやらなさけないやらで、気持ちを抑えることが出来なかった。

Khi biết mình bị lừa, nào là tức giận, nào là thấy ê chề, tôi không tài nào kìm nén được cảm xúc.

娘の結婚式の日は、うれしいやら寂しいやら複雑な気持ちだった。

Ngày cưới của con gái, tôi mang một tâm trạng phức tạp, vừa vui lại vừa buồn.

初デートは恥ずかしいやら嬉しいやら、複雑な気分だった。

Buổi hẹn hò đầu tiên vừa ngượng ngùng vừa vui sướng, một cảm giác thật phức tạp.

ポケットには財布やら携帯電話やらが入っている。

Trong túi nào là ví tiền, nào là điện thoại di động.

Mẫu liên quan (demo)

〜のやら〜のやら

Không biết… hay…

〜というか〜というか

Nói là… hay nói là…

〜にしても〜にしても

Dù… hay dù…

〜といった

Như là / Những thứ như

Mẫu tiếp

〜のやら〜のやら