Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 1 · Quan hệ thời gianBài 3 · Giới hạn · Bổ sung

新完全マスター 文法 N1 - 範囲の始まり・限度

Bài 2 · Phạm vi bắt đầu · Giới hạn

〜を皮切りに(して)・〜を皮切りとして

Kể từ khi N bắt đầu

〜に至るまで

Lan rộng phạm vi đến mức nằm ngoài suy nghĩ

〜を限りに

Chấm dứt những việc đã kéo dài cho đến bây giờ

〜をもって

Thông báo chấm dứt, kết thúc sự kiện

〜といったところだ

Cho dù mức độ cao nhất thì cũng không cao lắm