Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
範囲の始まり・限度 – Bài 2

〜を皮切りに(して)・〜を皮切りとして

Kể từ khi N bắt đầu

Cấu trúc
N+を皮切りに(して)
Giải nghĩa

Kể từ khi N bắt đầu thực hiện sự việc có phạm vi cụ thể, xác định, số ít thì liên tiếp làm những cái gì đó tiếp theo.

Phạm vi sử dụng

Văn viết, tin tức, báo chí. Thường dùng khi nói về sự kiện mở đầu cho chuỗi sự kiện tiếp theo.

Lưu ý

N trước を皮切りに phải là sự kiện cụ thể, có thể xác định (thời gian, địa điểm rõ ràng). Vế sau thường là chuỗi hành động liên tiếp mang tính tích cực.

Ví dụ

この作家は自分の父親のことを書いた小説を皮切りに、次々に話題作を発表している。

Tác giả này kể từ khi bắt đầu tiểu thuyết viết về bố mình thì liên tiếp công bố tác phẩm bom tấn.

Mẫu tiếp

〜に至るまで