Kể từ khi N bắt đầu
Kể từ khi N bắt đầu thực hiện sự việc có phạm vi cụ thể, xác định, số ít thì liên tiếp làm những cái gì đó tiếp theo.
この作家は自分の父親のことを書いた小説を皮切りに、次々に話題作を発表している。
Tác giả này kể từ khi bắt đầu tiểu thuyết viết về bố mình thì liên tiếp công bố tác phẩm bom tấn.