Lan rộng phạm vi đến mức nằm ngoài suy nghĩ
Thể hiện sự lan rộng phạm vi của sự việc đến mức nằm ngoài suy nghĩ của người nói.
私の学校は服装に厳しい。制服の着方はもちろん、ヘアスタイルやスカートの長さに至るまで注意される。
Trường tôi về trang phục rất nghiêm khắc. Mặc đồng phục là đương nhiên, đến cả kiểu tóc và chiều dài của váy cũng bị nhắc nhở.