Thông báo chấm dứt, kết thúc sự kiện
Thông báo sẽ chấm dứt, kết thúc những sự kiện, những việc đang kéo dài cho đến thời gian xác định.
Văn viết trang trọng, thông báo chính thức, công văn. Rất hay dùng trong môi trường công sở.
N thường là thời điểm cụ thể. Khác 〜を限りに ở chỗ をもって mang tính chính thức, tổ chức hơn (thông báo, văn bản). Cũng có nghĩa 'bằng cách/phương tiện' (別の用法).
2月20日をもって願書受け付けを締め切ります。
Kết thúc tiếp nhận đơn xin nhập học vào ngày 20 tháng 2.