Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
範囲の始まり・限度 – Bài 2

〜といったところだ

Cho dù mức độ cao nhất thì cũng không cao lắm

Cấu trúc
N・V辞書形+といったところだ
Giải nghĩa

Thường kết hợp trực tiếp với từ chỉ số lượng, giá trị nhỏ hoặc kết hợp với động từ thể hiện mức độ hoạt động ít.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết. Dùng khi ước lượng gần đúng mức cao nhất, thường hàm ý 'cũng chỉ đến mức đó thôi'.

Lưu ý

Thường đi cùng với số lượng hoặc mức độ thấp. Mang sắc thái 'cho dù có nhiều nhất thì cũng chỉ khoảng chừng đó'. Tương đương 〜くらいのものだ.

Ví dụ

当地は夏もそれほど暑くありません。最高に暑い日でも26,7度といったところです。

Vùng này dù là mùa hè cũng không nóng lắm. Ngày nóng nhất thì cũng chỉ 26, 27 độ.

Mẫu trước

〜をもって