Phó từ chỉ số lượng/mức độ
Phó từ chỉ số lượng/mức độ đặt trước động từ (あります/わかります…). Khẳng định: たくさん (nhiều), すこし (một chút). Phủ định: あまり〜ません (không mấy), ぜんぜん〜ません (hoàn toàn không).
Chỉ lượng/mức độ. Mức độ hiểu: よく(rõ) > だいたい(đại khái) > すこし > あまり〜ません > ぜんぜん〜ません.
たくさん/すこし đi với khẳng định; あまり/ぜんぜん BẮT BUỘC đi với phủ định. [[n-ga-arimasu-wakarimasu]]
じかんがたくさんあります。
Tôi có nhiều thời gian.
おかねがぜんぜんありません。
Tôi hoàn toàn không có tiền.
にほんごがだいたいわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.