Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Phó từ chỉ số lượng/mức độ
たくさん/すこし đi với khẳng định; あまり/ぜんぜん BẮT BUỘC đi với phủ định.
Xem thêm:N が あります/わかります
じかんがたくさんあります。
Tôi có nhiều thời gian.
おかねがぜんぜんありません。
Tôi hoàn toàn không có tiền.
にほんごがだいたいわかります。
Tôi hiểu tiếng Nhật đại khái.
N が あります/わかります
Có (sở hữu) / Hiểu N
N が 好き/嫌い/上手/下手 です
Thích/Ghét/Giỏi/Kém N
どんな N
N như thế nào (trong một nhóm)
S1 から、S2
Vì S1 nên S2 (lý do)
どうして
Tại sao
Mẫu trước
Mẫu tiếp