Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Thích/Ghét/Giỏi/Kém N
好き・嫌い・上手・下手 là Aな, đối tượng dùng が (không dùng を).
Xem thêm:どんな NN が あります/わかります
わたしはりょうりがすきです。
Tôi thích nấu ăn.
たなかさんはにほんごがじょうずです。
Anh Tanaka giỏi tiếng Nhật.
からいりょうりがきらいです。
Tôi ghét món ăn cay.
N が あります/わかります
Có (sở hữu) / Hiểu N
たくさん/すこし/あまり/ぜんぜん + あります
Phó từ chỉ số lượng/mức độ
どんな N
N như thế nào (trong một nhóm)
S1 から、S2
Vì S1 nên S2 (lý do)
どうして
Tại sao
Mẫu trước
Mẫu tiếp