Thích/Ghét/Giỏi/Kém N
N が 好き/嫌い/上手/下手 です: cảm nhận/đánh giá về N. Các tính từ này đặc biệt yêu cầu が.
Cấu trúc cố định với 好き、嫌い、上手、下手. Chủ ngữ thường là わたしは.
すき/きらい là Aな. とても すきです (rất thích). あまり すきじゃないです (không thích lắm).
わたしはりょうりがすきです。
Tôi thích nấu ăn.
たなかさんはにほんごがじょうずです。
Anh Tanaka giỏi tiếng Nhật.
わたしはからいたべものがにがてです。
Tôi không giỏi ăn đồ cay.